Hình nền cho gimping
BeDict Logo

gimping

/ˈɡɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ thủ công đang quấn những sợi chỉ thêu đầy màu sắc quanh khung dây kim loại để tạo ra một vật trang trí.