Hình nền cho gimped
BeDict Logo

gimped

/ɡɪmpt/ /ɡɪmpd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ điện quấn băng cách điện quanh sợi dây điện hở để chống điện giật.
verb

Làm suy yếu, hạn chế, kìm hãm.

Ví dụ :

Bản cập nhật phần mềm mới không may đã làm suy yếu thời lượng pin của máy tính xách tay, khiến nó chỉ kéo dài được hai tiếng.
adjective

Ví dụ :

Sợi dây điện của chiếc đèn cổ được bọc viền cẩn thận, lớp vải bọc tuy đã sờn ở vài chỗ nhưng vẫn còn bảo vệ được phần dây điện bên trong.
adjective

Khấp khểnh, lởm chởm, sứt mẻ.

Ví dụ :

Đứa bé khoe với mẹ mép lởm chởm của tờ giấy thủ công mà nó đã cố cắt bằng cái kéo cùn.
adjective

Đã chỉnh sửa bằng GIMP, qua chỉnh sửa GIMP.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên rất ấn tượng; các hình ảnh đã được chỉnh sửa rất đẹp bằng GIMP, giúp nâng cao thiết kế tổng thể.