noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu nhọn, răng cưa. A sharp projection. Ví dụ : "The rusty metal fence had a dangerous jag sticking out, so we walked around it carefully. " Hàng rào kim loại rỉ sét đó có một mấu nhọn nguy hiểm chìa ra, nên chúng tôi phải đi vòng qua cẩn thận. part thing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, Mẩu, Đoạn. A part broken off; a fragment. Ví dụ : "The broken glass had a sharp jag sticking out, so I carefully picked it up. " Mảnh vỡ kính có một mẩu nhọn hoắt chìa ra, nên tôi cẩn thận nhặt nó lên. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe, vết nứt, chỗ tách. A cleft or division. Ví dụ : "The earthquake left a deep jag in the side of the mountain. " Trận động đất đã để lại một vết nứt sâu hoắm trên sườn núi. gap part geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm. A medical injection, a jab. Ví dụ : "The doctor gave the child a jag to protect him from the flu. " Bác sĩ tiêm cho đứa bé một mũi tiêm để bảo vệ nó khỏi bệnh cúm. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, Cắt lởm chởm. To cut unevenly. Ví dụ : "The toddler tried to cut the paper with scissors, but he only managed to jag the edge. " Đứa bé cố cắt tờ giấy bằng kéo, nhưng chỉ làm cho mép giấy bị khía lởm chởm thôi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc. To tease. Ví dụ : "My brother likes to jag me about my messy room. " Anh trai tôi hay trêu chọc tôi về cái phòng bừa bộn của tôi lắm. communication language action attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chén rượu mạnh, lượng rượu đủ say. Enough liquor to make a person noticeably drunk; a skinful. Ví dụ : "After the party, he definitely had a jag and needed a ride home. " Sau bữa tiệc, anh ta chắc chắn đã uống đủ chén rượu say bí tỉ và cần người chở về. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng, cơn say sưa, cuộc vui thả ga. A binge or period of overindulgence; a spree. Ví dụ : "After a stressful week of exams, Maria went on a chocolate jag, eating an entire box of truffles in one sitting. " Sau một tuần thi cử căng thẳng, Maria đã có một tràng ăn sô-cô-la thả ga, ăn hết cả hộp sô-cô-la truffle chỉ trong một lần. tendency action period entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn, cơn bộc phát, cơn thịnh nộ. A fit, spell, outburst. Ví dụ : "After losing the game, he had a sudden jag of anger and threw his controller. " Sau khi thua trận đấu, anh ta lên một cơn giận dữ bất ngờ và ném mạnh tay cầm chơi game đi. mind character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến xe, một xe đầy. A one-horse cart load, or, in modern times, a truck load, of hay or wood. Ví dụ : "The farmer delivered a jag of hay to the stables this morning to feed the horses. " Sáng nay, người nông dân chở một xe đầy cỏ khô đến chuồng ngựa để cho ngựa ăn. agriculture vehicle amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi da, ví da, túi yên ngựa. A leather bag or wallet; (in the plural) saddlebags. Ví dụ : "The cowboy carefully packed his supplies into the jag before beginning his long ride. " Người cao bồi cẩn thận đóng gói đồ dùng của mình vào chiếc túi da trước khi bắt đầu chuyến đi dài. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc