Hình nền cho appropriation
BeDict Logo

appropriation

/əˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chiếm đoạt, sự chiếm dụng, sự biển thủ.

Ví dụ :

Việc trường sử dụng tiền quỹ để mua máy tính mới là một điều tốt cho học sinh.
noun

Sự chiếm dụng, sự vay mượn, sự sử dụng lại.

Ví dụ :

Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ, một sự vay mượn rõ ràng các thiết kế La Mã cổ đại, đã gây ra tranh cãi về tính độc đáo và ảnh hưởng.
noun

Chiếm đoạt, sự chiếm dụng, sự đồng hóa.

Ví dụ :

Chương trình học mới của trường nhấn mạnh việc học sinh vận dụng các khái niệm khoa học vào các ví dụ trong cuộc sống hàng ngày, giúp các em dễ dàng tiếp thu những ý tưởng phức tạp hơn.
noun

Chiếm đoạt tài sản Giáo hội, sung công.

Ví dụ :

Việc nhà thờ sung công bổng lộc giáo xứ đảm bảo một mục sư sẽ phục vụ cộng đồng, mặc dù một cá nhân giàu có sở hữu đất đai.
noun

Ví dụ :

Việc cấp phát ngân sách cho trường học chỉ được dùng giới hạn cho việc mua thiết bị phòng thí nghiệm khoa học mới, chứ không phải để nâng cấp sân chơi.