Hình nền cho homology
BeDict Logo

homology

/hoʊˈmɑlədʒi/ /həˈmɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Tương đồng, quan hệ tương đồng.

Ví dụ :

Sự tương đồng giữa cấu trúc xương của bàn tay người và cánh dơi cho thấy một cách mạnh mẽ rằng chúng có chung một tổ tiên.
noun

Đồng điều, sự tương đồng.

Ví dụ :

Trong toán học cao cấp, đồng điều cung cấp một phương pháp có cấu trúc để phân tích hình dạng của không gian bằng cách gán các nhóm cho chúng, giúp ta thấy được sự tương đồng giữa chúng.
noun

Ví dụ :

Do đồng đẳng giữa metan, etan và propan – tất cả đều là thành viên của dãy đồng đẳng ankan – chúng có những tính chất hóa học tương tự nhau, ví dụ như khả năng dễ cháy.
noun

Tương đồng gen, tính tương đồng.

Ví dụ :

Sự tương đồng gen giữa gen quy định màu mắt trong gia đình tôi và gen quy định màu mắt trong gia đình anh em họ cho thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa các gen của hai gia đình.