noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu, vỏ tàu. A non-functional but floating ship, usually stripped of rigging and equipment, and often put to other uses such as storage or accommodation. Ví dụ : "The old hulk was used as a storage shed for the boat repair shop. " Cái xác tàu cũ kỹ được dùng làm kho chứa đồ cho xưởng sửa thuyền. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu, tàu cũ nát. Any large ship that is difficult to maneuver. Ví dụ : "The abandoned freighter, now a rusting hulk, blocked half the harbor entrance, making navigation dangerous. " Con tàu chở hàng bỏ hoang, giờ chỉ còn là một xác tàu rỉ sét, chắn gần hết lối vào cảng, khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lớn, vật thể đồ sộ. A large structure with a dominating presence. Ví dụ : "The new school auditorium was a hulk of concrete and steel, dominating the skyline. " Hội trường mới của trường trông như một khối bê tông và thép đồ sộ, án ngữ cả đường chân trời. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã khổng lồ, người đồ sộ. A big (and possibly clumsy) person. Ví dụ : "My brother is a real hulk; he can lift the entire picnic table with one hand. " Anh trai tôi đúng là một gã khổng lồ; anh ấy có thể nhấc bổng cả cái bàn ăn dã ngoại chỉ bằng một tay. person body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đô con, người vạm vỡ. An excessively muscled person. Ví dụ : "The weightlifter was a hulk, easily lifting twice the weight of the other students. " Anh chàng cử tạ đó là một người đô con, dễ dàng nâng gấp đôi số cân mà các sinh viên khác nâng được. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, phá hủy, làm thành xác tàu. To reduce (a ship) to a (nonfunctional) hulk. Ví dụ : "The storm completely hulked the fishing boat, leaving it a useless wreck. " Cơn bão đã phá tan tành chiếc thuyền đánh cá, biến nó thành một xác tàu vô dụng. nautical sailing military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, đồ sộ, vạm vỡ. To be a hulk, a large (hulking) and often imposing presence. Ví dụ : "The new student hulked into the classroom, filling the already cramped space with his imposing presence. " Người học sinh mới lực lưỡng bước vào lớp, chiếm gần hết không gian vốn đã chật hẹp bằng vóc dáng đồ sộ của mình. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, lững thững di chuyển. To move (one's large, hulking body). Ví dụ : "After a long day of moving furniture, my dad would hulk himself down onto the couch, exhausted. " Sau một ngày dài khuân vác đồ đạc, bố tôi lại lê bước mệt mỏi xuống ghế sofa, kiệt sức. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ bụng, moi ruột. To remove the entrails of; to disembowel. Ví dụ : "to hulk a hare" Mổ bụng moi ruột một con thỏ. anatomy biology body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc