verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao quanh, cho thấy sai. To lie around; encompass. Ví dụ : "The sprawling park belies the small town it surrounds. " Công viên rộng lớn bao quanh thị trấn nhỏ, khiến người ta khó tin rằng thị trấn này lại nhỏ bé đến vậy. appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây hãm. (of an army) To surround; beleaguer. Ví dụ : "The enemy army belies the city, cutting off all supply routes and escape. " Quân địch bao vây thành phố, cắt đứt mọi đường tiếp tế và đường thoát. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, phao tin đồn nhảm về. To tell lies about. Ví dụ : "The student's cheerful demeanor belies the fact that he is struggling in his classes. " Vẻ mặt tươi tỉnh của cậu học sinh đó phao tin đồn nhảm, che giấu sự thật rằng cậu ấy đang gặp khó khăn trong việc học. character communication language moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, làm sai lệch, mâu thuẫn với. To give a false representation of. Ví dụ : "Her calm smile belies the anxiety she feels about the upcoming exam. " Nụ cười điềm tĩnh của cô ấy che giấu sự lo lắng mà cô ấy cảm thấy về kỳ thi sắp tới. appearance communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, chứng tỏ là sai. To contradict, to show (something) to be false. Ví dụ : "Her obvious nervousness belied what she said." Sự lo lắng thấy rõ của cô ấy mâu thuẫn với những gì cô ấy nói. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, làm sai lệch, trái ngược với. To conceal the contradictory or ironic presence of (something). Ví dụ : "His calm demeanor belied his inner sense of guilt." Vẻ ngoài điềm tĩnh của anh ta che giấu cảm giác tội lỗi sâu thẳm bên trong. appearance character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, che giấu, làm sai lệch. To show, evince, demonstrate: to show (something) to be present, particularly something deemed contradictory or ironic. Ví dụ : "Her calm voice belies the panic she feels inside about the upcoming exam. " Giọng nói bình tĩnh của cô ấy trái ngược hoàn toàn với sự hoảng loạn mà cô ấy đang cảm thấy bên trong về kỳ thi sắp tới. appearance character sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, làm giả, bắt chước. To mimic; to counterfeit. Ví dụ : "The child's innocent smile belies the mischief he just caused in the kitchen. " Nụ cười ngây thơ của đứa trẻ giả tạo che giấu trò nghịch ngợm mà nó vừa gây ra trong bếp. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp đầy bằng dối trá, phủ đầy những lời gian dối. To fill with lies. Ví dụ : "The con artist's charming smile belies his true intent to fill his victims with lies. " Nụ cười quyến rũ của tên lừa đảo che giấu ý định thật sự là lấp đầy những nạn nhân bằng dối trá. character moral negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc