Hình nền cho impaling
BeDict Logo

impaling

/ɪmˈpeɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm xuyên, xiên.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận xiên những quả cà chua bi vào que xiên để làm món khai vị.
verb

Ví dụ :

Người họa sĩ vẽ huy hiệu đang ghép huy hiệu gia tộc của cô dâu và chú rể trên thiệp cưới, thể hiện sự kết hợp của họ thông qua biểu tượng.