Hình nền cho incidences
BeDict Logo

incidences

/ˈɪnsɪdənsɪz/ /ˈɪnsɪdənsɪs/

Định nghĩa

noun

Sự kiện, trường hợp, vụ việc.

Ví dụ :

Hiệu trưởng gửi thư về nhà thông báo về việc gia tăng các vụ bắt nạt trên sân chơi.
noun

Tỉ lệ mắc bệnh, số ca mắc mới.

Ví dụ :

Sở y tế địa phương đã theo dõi tỉ lệ mắc bệnh cúm mới ở thành phố trong những tháng mùa đông.