Hình nền cho invasions
BeDict Logo

invasions

/ɪnˈveɪʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lịch sử, đất nước đã trải qua nhiều cuộc xâm lược, mỗi cuộc đều để lại ảnh hưởng sâu sắc đến người dân.
noun

Xâm lấn, sự lan tràn, sự xâm nhập.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng sức khỏe của bệnh nhân ngày càng suy yếu là do sự xâm lấn của các tế bào ung thư lan rộng khắp cơ thể.