noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cướp biển. Any of three seabirds in the skua genus Stercorarius. Ví dụ : "While birdwatching near the coast, we spotted a group of jaegers harassing gulls to steal their fish. " Trong lúc ngắm chim gần bờ biển, chúng tôi thấy một đàn chim cướp biển đang quấy rối lũ mòng biển để cướp cá của chúng. bird animal nature biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn đường cho thợ săn. A hunter's guide. Ví dụ : "In the vast forests of Bavaria, experienced jaegers lead tourists on hunts for deer and wild boar. " Trong những khu rừng rộng lớn của vùng Bavaria, những người dẫn đường dày dặn kinh nghiệm dẫn du khách đi săn hươu và lợn rừng. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng trường. A rifle. Ví dụ : "Context: This is an archaic usage of the word "jaegers," meaning a rifle. This usage is very rare in modern English. Sentence: The museum displayed antique jaegers alongside other historical firearms. " Viện bảo tàng trưng bày những khẩu jaeger cổ (tức súng trường) cùng với các loại vũ khí lịch sử khác. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính bắn tỉa, xạ thủ, bộ binh nhẹ. A sharpshooter, a rifleman, light infantry. Ví dụ : "The jaegers were tasked with scouting ahead of the main troop. " Những người lính bắn tỉa được giao nhiệm vụ trinh sát phía trước đội quân chủ lực. military weapon person job war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người máy chiến đấu khổng lồ, bộ giáp robot chiến đấu. (In science fiction): a robotic exoskeleton used in combat. Ví dụ : "The jaegers battled fiercely in the arena, showcasing their powerful combat abilities. " Những người máy chiến đấu khổng lồ đã giao chiến ác liệt trên đấu trường, phô diễn những khả năng chiến đấu mạnh mẽ của mình. technology military weapon machine entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc