Hình nền cho jukebox
BeDict Logo

jukebox

/ˈdʒuːkbɒks/ /ˈdʒukbɑks/

Định nghĩa

noun

Máy hát tự động, máy hát đĩa.

Ví dụ :

Ở quán ăn nhỏ đó, Maria bỏ một đồng xu vào máy hát tự động và chọn bài hát yêu thích của cô ấy.
noun

Ứng dụng nghe nhạc, phần mềm nghe nhạc.

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng một ứng dụng nghe nhạc trên điện thoại, kiểu phần mềm nghe nhạc, để nghe lại những bài hát yêu thích từ thời thơ ấu.
verb

Chọn nhạc từ máy hát tự động, nghe nhạc từ máy hát tự động.

Ví dụ :

Ở quán ăn nhỏ này, chúng tôi quyết định chọn vài bài nhạc rock and roll cũ từ máy hát tự động để nghe trong lúc chờ bánh mì kẹp thịt.
verb

Chọn bài hát (trên máy hát tự động).

Ví dụ :

"At the party, everyone enjoyed the music as the DJ jukeboxed popular songs from the 1980s. "
Tại bữa tiệc, mọi người đều thích thú nghe nhạc khi DJ chọn những bài hát nổi tiếng từ thập niên 1980 trên máy hát tự động.