Hình nền cho leavening
BeDict Logo

leavening

/ˈlɛvənɪŋ/ /ˈlɛvnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nở.

To add a leavening agent.

Ví dụ :

"The baker is leavening the dough with yeast to make it rise. "
Người thợ làm bánh đang cho men vào bột để làm bột nở ra.
verb

Làm hư hỏng, làm suy đồi, đầu độc.

Ví dụ :

Sự than vãn liên tục từ một vài học sinh bắt đầu đầu độc/làm suy đồi bầu không khí tích cực của lớp, khiến mọi người cảm thấy mất động lực hơn.