Hình nền cho parados
BeDict Logo

parados

/ˈpaɹədɒs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người lính xây một tường chắn hậu phía sau chiến hào để bảo vệ họ khỏi những quả pháo có thể bắn quá tuyến phòng thủ chính.