Hình nền cho overshot
BeDict Logo

overshot

/ˈəʊ.vəˌʃɒt/ /ˈoʊ.vɚˌʃɑt/

Định nghĩa

verb

Đi quá, vượt quá.

Ví dụ :

Khi lái xe, bạn phải nhớ đừng lái quá vị trí đỗ xe, kẻo lại có hai bánh xe chồm lên vạch.
verb

Vượt quá, đi quá xa, làm quá.

Ví dụ :

Vì muốn được thăng chức, Michael đã làm quá khi hứa hẹn những kỹ năng mà anh ấy chưa có, và giờ anh ấy đang phải vật lộn để thực hiện những cam kết đó.
noun

Bánh xe nước kiểu thượng lưu.

An overshot water wheel.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận xem xét bánh xe nước kiểu thượng lưu, đảm bảo nó được đặt đúng vị trí để cung cấp năng lượng cho nhà máy xay xát.