noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vượt quá, sự lố. The amount by which something goes too far. Ví dụ : "The overshoot in the budget was significant, causing a problem for the school's planned activities. " Sự vượt quá ngân sách lần này là rất lớn, gây ra vấn đề cho các hoạt động đã lên kế hoạch của trường. amount outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá mức chịu đựng, bùng nổ dân số quá mức. When the population of a species exceeds its environment's carrying capacity. Ví dụ : "The overshoot of the student population in the school led to overcrowded classrooms. " Việc số lượng học sinh bùng nổ vượt quá khả năng đáp ứng của trường đã dẫn đến tình trạng lớp học quá tải. environment biology ecology organism animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, đi quá, lố. To go past something; to go too far. Ví dụ : "When you drive, you must remember to not overshoot the parking space and end up with two wheels over the line." Khi lái xe, bạn phải nhớ đừng lái quá lố chỗ đậu xe, kẻo lại bị hai bánh xe vượt quá vạch. direction action achievement tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn quá, vượt quá mục tiêu. To shoot beyond; to shoot too far to hit something. Ví dụ : "The basketball player tried to make a free throw, but he overshot the basket, and the ball went past the backboard. " Cầu thủ bóng rổ nọ cố gắng ném phạt, nhưng anh ta ném quá mạnh, bóng bay vọt qua cả bảng rổ. action technical sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay quá, vượt quá. To pass swiftly over; to fly beyond. Ví dụ : "The bird overshot the tree, flying beyond it into the open sky. " Con chim bay quá cái cây, vượt ra khoảng trời rộng lớn. direction action vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, đi quá, lố. To exceed. Ví dụ : "to overshoot the truth" Nói lố sự thật. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, đi quá xa, lạm quyền. To venture too far; to overreach (oneself). Ví dụ : "The student overshot the answer, writing a response that was too long and included unnecessary details. " Bạn học sinh đó đã làm bài vượt quá yêu cầu, viết một câu trả lời quá dài và thêm vào những chi tiết không cần thiết. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc