Hình nền cho pickets
BeDict Logo

pickets

/ˈpɪkɪts/

Định nghĩa

noun

Cọc, hàng rào cọc.

Ví dụ :

Một hàng rào làm bằng cọc gỗ.
noun

Gông cùm, hình phạt gông cùm.

Ví dụ :

Trong quá trình huấn luyện quân sự khắc nghiệt, những người lính không tuân lệnh đôi khi phải chịu hình phạt gông cùm, bị buộc phải đứng trên cọc nhọn cho đến khi ngã quỵ.
noun

Ví dụ :

Vị tướng ra lệnh cho đội tiền tiêu đóng quân xung quanh chu vi trại để canh chừng mọi dấu hiệu của quân địch đang tiến đến.
verb

Biểu tình, đình công, canh gác.

Ví dụ :

Công nhân công đoàn đã tổ chức biểu tình và canh gác trước nhà máy để đòi hỏi mức lương tốt hơn.