Hình nền cho pimped
BeDict Logo

pimped

/pɪmpt/

Định nghĩa

verb

Môi giới mại dâm, dắt gái.

verb

Độ, tân trang quá lố, nâng cấp một cách phô trương.

Ví dụ :

Anh ta độ chiếc xe đạp cũ của mình quá lố với đèn nhấp nháy, còi inh ỏi và lông thú giả trên yên xe.
verb

Ví dụ :

Trong lúc giao ban, bác sĩ điều trị liên tục hỏi xoáy đáp xoay sinh viên y khoa về những chi tiết phức tạp của quá trình chuyển hóa kali, khiến cậu ta chật vật không trả lời được.