noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò mồi, người chèo kéo. Someone advertising for customers in an aggressive way. Ví dụ : "Be careful of the ticket touts outside the arena, they are famed for selling counterfeits." Hãy cẩn thận với đám cò mồi bán vé bên ngoài sân vận động, chúng nổi tiếng là bán vé giả đó. person job business communication service commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò mồi, người mách nước. A person, at a racecourse, who offers supposedly inside information on which horse is likely to win. Ví dụ : "The tout whispered that the dark horse in the third race was a sure thing. " Gã cò mồi thì thầm rằng con ngựa ô trong cuộc đua thứ ba chắc chắn sẽ thắng. sport race person bet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay trong, chỉ điểm. A spy for a smuggler, thief, or similar. Ví dụ : "The drug cartel's tout leaked information about the upcoming police raid. " Tay trong của tập đoàn ma túy đã chỉ điểm thông tin về cuộc đột kích sắp tới của cảnh sát. police person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm viên, người chỉ điểm, kẻ mật báo. An informer in the Irish Republican Army. Ví dụ : "The IRA suspected that someone in their ranks was a tout, feeding information to the British authorities. " Ira nghi ngờ có một chỉ điểm viên, một kẻ mật báo trong hàng ngũ của họ đang cung cấp thông tin cho chính quyền Anh. politics military war government state police person nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, quảng cáo, tâng bốc, rao hàng. To flaunt, to publicize/publicise; to boast or brag; to promote. Ví dụ : "Mary has been touted as a potential succesor to the current COE." Mary đã được tâng bốc như là người có khả năng kế nhiệm vị trí CEO hiện tại. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, Nhìn. To look upon or watch. Ví dụ : "The security guard will tout the hallway to make sure no one loiters after school hours. " Người bảo vệ sẽ ngắm/nhìn hành lang để chắc chắn không ai la cà sau giờ học. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do thám, thăm dò. To spy out information about (a horse, a racing stable, etc.). Ví dụ : "The racing stable owner was accused of touting information about their competitors' horses. " Ông chủ chuồng ngựa đua bị cáo buộc do thám thông tin về ngựa của đối thủ. sport business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách nước, chỉ điểm. To give a tip on (a racehorse) to a person, with the expectation of sharing in any winnings. Ví dụ : "My uncle touts his favorite horse in the upcoming race, hoping to share some of the winnings. " Chú tôi mách nước con ngựa mà chú ấy thích trong cuộc đua sắp tới, hy vọng sẽ được chia một phần tiền thắng cược. sport bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do thám, theo dõi. To spy out the movements of racehorses at their trials, or to get by stealth or other improper means the secrets of the stable, for betting purposes. Ví dụ : "The gambler paid someone to tout the racehorse's training sessions, hoping to get an advantage before placing his bets. " Gã cờ bạc đã trả tiền cho một người để do thám các buổi tập luyện của con ngựa đua, với hy vọng có được lợi thế trước khi đặt cược. sport bet race business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới, cò mồi, mách nước. To act as a tout; to give a tip on a racehorse. Ví dụ : "The bookie's assistant touted a dark horse in the upcoming race, whispering the horse's name to his clients. " Người phụ tá của nhà cái mách nước một con ngựa ô trong cuộc đua sắp tới, thì thầm tên con ngựa đó cho khách hàng của mình. sport race entertainment business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, Chèo kéo. To look for, try to obtain; used with for. Ví dụ : "My sister is touting for a new job in marketing. " Chị gái tôi đang tìm kiếm một công việc mới trong ngành marketing. business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố. In the game of solo, a proposal to win all eight tricks. Ví dụ : "During the solo contract bridge game, the player made a tout for all eight tricks. " Trong ván bài solo, người chơi đã tố ăn cả tám phé. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc