noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nghêu, con ngao. A clam which squirts water, such as a geoduck (Panopea generosa) or a long-neck clam (Mya arenaria). Ví dụ : "While digging on the beach, we found a huge pisser that shot water high into the air when we touched it. " Trong lúc đào trên bãi biển, chúng tôi tìm thấy một con ngao khổng lồ phun nước lên cao khi chạm vào nó. animal nature food biology ocean fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi tiểu, kẻ tè. One who pisses. Ví dụ : "During the long road trip, my toddler was a frequent pisser, needing to stop every hour for a bathroom break. " Trong chuyến đi đường dài, con tôi cứ tè liên tục, cứ mỗi tiếng là đòi dừng xe để đi vệ sinh. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. That which pisses, particularly a penis. anatomy organ body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê gớm, xuất sắc, đáng nể. Someone or something impressive or remarkable. Ví dụ : ""Her performance in the school play was a real pisser; everyone was talking about how talented she is." " Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch ở trường thật sự rất đáng nể; ai cũng bàn tán về tài năng của cô ấy. person character style attitude exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống bực mình, chuyện bực mình, điều thất vọng. A disappointing or frustrating situation or event. Ví dụ : ""Failing the test after studying so hard was a real pisser." " Rớt bài kiểm tra sau khi học hành chăm chỉ như vậy đúng là một chuyện bực mình. situation event negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn tiểu, nhà vệ sinh. That into which one pisses: a toilet or urinal. Ví dụ : ""The festival porta-potties were overflowing, making each pisser a truly unpleasant experience." " Nhà vệ sinh di động ở lễ hội bị tràn hết cả ra ngoài, khiến mỗi lần đi bồn tiểu đều là một trải nghiệm kinh khủng. utility building thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gây cười, truyện cười vỡ bụng. An extremely amusing person or thing. Ví dụ : "My grandpa tells the funniest jokes; he's a real pisser. " Ông tôi kể chuyện cười hài hước lắm; đúng là người gây cười vỡ bụng. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc