noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống phun, vòi phun. An instrument from which a liquid is forcefully ejected in a small, quick stream. Ví dụ : "The children enjoyed playing with their water squirts in the backyard on the hot day. " Bọn trẻ thích thú chơi đùa với mấy cái ống phun nước trong sân sau vào ngày trời nóng. utensil device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tia, vòi, luồng. A small, quick stream; a jet. Ví dụ : "The playful kitten batted at the squirts of water coming from the leaky faucet. " Chú mèo con tinh nghịch vờn những tia nước bắn ra từ cái vòi nước bị rỉ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm tia, luồng phụt. (hydrodynamics) The whole system of flow in the vicinity of a source. Ví dụ : "Sentence: "Analyzing the squirts from the leaky pipe helped the plumber understand where the main water pressure was coming from and how the water was flowing around the damaged area." " Việc phân tích chùm tia nước bắn ra từ ống nước bị rò giúp người thợ sửa ống nước hiểu được áp lực nước chính đến từ đâu và nước đang chảy như thế nào xung quanh khu vực bị hỏng. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng động nhỏ. A burst of noise. Ví dụ : "The party poppers released loud squirts of noise, startling the cat. " Pháo giấy phát ra những tiếng kêu nhỏ khá lớn, làm con mèo giật mình. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma đầu, nhãi ranh. An annoyingly pretentious person; a whippersnapper. Ví dụ : ""My grandfather always complains about the young squirts who think they know everything." " Ông tôi lúc nào cũng phàn nàn về mấy đứa ma đầu trẻ trâu, lúc nào cũng nghĩ mình biết tuốt. person character attitude age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, đứa trẻ, con nít. A small child. Ví dụ : "Hey squirt! Where you been?" Ê nhóc! Đi đâu nãy giờ vậy? age person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh nữ, Tinh dịch nữ. Female ejaculate. body sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra, tóe ra. (of a liquid) To be thrown out, or ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The toothpaste squirted from the tube." Kem đánh răng bị phun ra khỏi tuýp. physics action substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra. (of a liquid) To cause to be ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The child playfully squirts water from their water bottle at the garden flowers. " Đứa trẻ nghịch ngợm phun nước từ chai nước của mình vào những bông hoa trong vườn. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra. To hit with a rapid stream of liquid. Ví dụ : "The child squirts water from his toy gun at his sister. " Đứa bé bắn nước từ súng đồ chơi vào em gái. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn, phun, nói liến thoắng. To throw out or utter words rapidly; to prate. Ví dụ : "During the class discussion, Maria quickly squirts out all her ideas without pausing to let anyone else speak. " Trong buổi thảo luận trên lớp, Maria tuôn ra hết ý tưởng của mình một cách nhanh chóng mà không dừng lại để người khác nói. language communication word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào, bắn. (of a female) To ejaculate. body sex physiology action anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc