Hình nền cho squirts
BeDict Logo

squirts

/ˈskwɝːts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú chơi đùa với mấy cái ống phun nước trong sân sau vào ngày trời nóng.
noun

Chùm tia, luồng phụt.

Ví dụ :

Việc phân tích chùm tia nước bắn ra từ ống nước bị rò giúp người thợ sửa ống nước hiểu được áp lực nước chính đến từ đâu và nước đang chảy như thế nào xung quanh khu vực bị hỏng.