Hình nền cho placer
BeDict Logo

placer

/ˈpleɪsə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người sắp xếp, người bày biện.

Ví dụ :

Người bày biện các món đồ trang trí ở trung tâm bàn tiệc cưới có con mắt thẩm mỹ rất tinh tế.
noun

Ví dụ :

Sau khi mẹ chết, chú cừu non trở thành một con cừu mồ côi quen hơi, lúc nào cũng ở gần và cọ mình vào tảng đá lớn trên đồng cỏ.
adjective

Ví dụ :

Ông lão đãi vàng miệt mài sàng lọc lớp vàng sa khoáng, hy vọng tìm được một cục vàng lớn có giá trị.