Hình nền cho portability
BeDict Logo

portability

/ˌpɔrtəˈbɪləti/ /ˌpɔːrtəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính di động, khả năng di chuyển.

Ví dụ :

Ưu điểm lớn nhất của máy tính xách tay là tính di động; tôi có thể dễ dàng mang công việc theo bên mình đến bất cứ đâu.
noun

Tính khả chuyển, khả năng tương thích.

Ví dụ :

Ngôn ngữ lập trình Java phổ biến vì tính khả chuyển rất cao của nó, cho phép cùng một chương trình chạy trên các máy tính Windows, macOS và Linux.
noun

Tính di động, khả năng chuyển đổi, khả năng tương thích.

Ví dụ :

Luật mới đảm bảo tính di động của các khoản phúc lợi hưu trí, cho phép người lao động thay đổi công việc mà không làm mất đi khoản tiết kiệm hưu trí đã tích lũy trong chương trình an sinh xã hội trước đó.
noun

Tính di động số, Khả năng chuyển mạng giữ số.

Ví dụ :

Nhờ tính năng chuyển mạng giữ số, tôi vẫn giữ được số điện thoại cũ khi chuyển sang nhà mạng di động rẻ hơn.