Hình nền cho praetorian
BeDict Logo

praetorian

/priˈtɔːriən/ /preɪˈtɔːriən/

Định nghĩa

noun

Vệ sĩ hoàng gia, cấm vệ quân.

Ví dụ :

Hoàng đế tự tin bước đi giữa thành phố, được bao quanh bởi đội cấm vệ quân trung thành.
noun

Lính đánh thuê, lính bảo vệ riêng.

Ví dụ :

Bị công chúng soi mói quá mức, chính trị gia đó đã thuê một tên lính đánh thuê, sẵn sàng tung tin sai lệch và bịt miệng những người chỉ trích ông ta với giá rất cao.
adjective

Tham nhũng, tha hóa, vụ lợi.

Corruptly mercenary and venal.

Ví dụ :

Bọn bảo vệ ở nhà máy đã trở nên quá tham nhũng và vụ lợi đến nỗi làm ngơ trước những vụ trộm cắp trắng trợn, miễn là chúng được chia phần trăm lợi nhuận.