

presenters
/prɪˈzɛntərz/ /priˈzɛntərz/
noun



noun

noun
Thiết bị trình chiếu, bút trình chiếu.

noun
Người trình bày, lớp trình bày.
Trong ứng dụng được thiết kế tốt này, các lớp trình bày đảm nhận việc xử lý logic hiển thị dữ liệu lên màn hình, đóng vai trò trung gian giữa các nguồn dữ liệu và những gì người dùng thấy.
