Hình nền cho presenters
BeDict Logo

presenters

/prɪˈzɛntərz/ /priˈzɛntərz/

Định nghĩa

noun

Người dẫn chương trình, người thuyết trình.

Ví dụ :

Những người dẫn chương trình tại hội chợ khoa học đã giải thích từng dự án một cách rõ ràng và nhiệt tình.
noun

Người giới thiệu, người thuyết trình.

Ví dụ :

Những người thuyết trình tại hội nghị đều là những chuyên gia trong lĩnh vực của họ, chia sẻ kiến thức của mình với khán giả.
noun

Người trình bày, lớp trình bày.

Ví dụ :

Trong ứng dụng được thiết kế tốt này, các lớp trình bày đảm nhận việc xử lý logic hiển thị dữ liệu lên màn hình, đóng vai trò trung gian giữa các nguồn dữ liệu và những gì người dùng thấy.