Hình nền cho purest
BeDict Logo

purest

/ˈpjɔːɹəst/ /ˈpjɝəst/

Định nghĩa

adjective

Trong trắng, Thuần khiết, Tinh khiết nhất.

Ví dụ :

"The baby's laughter was the purest sound I had ever heard. "
Tiếng cười của em bé là âm thanh trong trẻo và thuần khiết nhất mà tôi từng nghe.
adjective

Trong sạch nhất, tinh khiết nhất.

Ví dụ :

Nước đóng chai được quảng cáo là nguồn cung cấp nước tinh khiết nhất, không chứa bất kỳ hóa chất hoặc chất phụ gia nào.
adjective

Thuần túy nhất, trong sáng nhất.

Ví dụ :

Nhà toán học đó đã dành cả đời mình cho đại số trừu tượng thuần túy nhất, không hề bận tâm đến những ứng dụng tiềm năng của nó trong vật lý hay kỹ thuật.
adjective

Trong trẻo, thuần khiết.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "father" là một trong những âm thuần khiết nhất vì nó có một âm sắc duy nhất, không bị pha trộn.