verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, làm thất bại. To render an endeavor or agreement ineffective or null. Ví dụ : "His last-minute absence queered our plans for the picnic, since he was the only one with a car. " Việc anh ấy vắng mặt vào phút cuối đã phá hỏng kế hoạch đi picnic của chúng ta, vì anh ấy là người duy nhất có xe hơi. outcome action business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây khó hiểu. To puzzle. Ví dụ : "The sudden change in the project's deadline queered my weekend plans. " Việc thay đổi thời hạn dự án đột ngột làm tôi bối rối, không biết sắp xếp kế hoạch cuối tuần thế nào cho hợp lý. mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, chế nhạo, trêu chọc. To ridicule; to banter; to rally. Ví dụ : "The other students queered his clumsy attempt at the magic trick, laughing good-naturedly at the disappearing coin that never vanished. " Các bạn học sinh khác trêu chọc màn ảo thuật vụng về của cậu ấy, cười hiền lành khi đồng xu biến mất mãi không chịu biến mất. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, làm mất hứng. To spoil the effect or success of, as by ridicule; to throw a wet blanket on; to spoil. Ví dụ : "His negative attitude queered the whole team's enthusiasm for the project. " Thái độ tiêu cực của anh ta đã làm mất hứng cả đội đối với dự án. attitude action negative culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá lại theo hướng tính dục, giải thích lại theo hướng giới tính. To reevaluate or reinterpret (a work) with an eye to sexual orientation and/or to gender, as by applying queer theory. Ví dụ : "The film critic queered the classic Disney movie, arguing that its themes of isolation and finding your true self resonated with queer experiences. " Nhà phê bình phim đã đánh giá lại bộ phim hoạt hình kinh điển của Disney theo hướng tính dục, cho rằng các chủ đề về sự cô lập và tìm kiếm bản thân đích thực của nó đồng điệu với những trải nghiệm của cộng đồng LGBT. culture literature theory language linguistics sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc