adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, lập dị, kỳ quặc. Weird, odd or different; whimsical. Ví dụ : ""My cat has a queerer habit of sleeping in the kitchen sink than any other cat I've known." " Con mèo của tôi có thói quen ngủ trong bồn rửa bát kỳ quặc hơn bất kỳ con mèo nào tôi từng biết. character style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó ở, hơi mệt. Slightly unwell (mainly in "to feel queer"). Ví dụ : "My grandmother felt a little queerer this morning, so she didn't go to the market. " Sáng nay bà tôi cảm thấy hơi khó ở trong người nên không đi chợ. medicine sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk. Ví dụ : "After the party, John was acting queerer than usual, stumbling and laughing at everything. " Sau bữa tiệc, John cư xử ngà ngà hơn bình thường, loạng choạng và cười phá lên mọi thứ. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính, ái nam ái nữ, bóng, pê-đê. (sometimes derogatory) Homosexual. Ví dụ : "While walking through the park, some people made queerer remarks at the same-sex couple holding hands. " Khi đi dạo trong công viên, một vài người đã buông lời nhận xét kỳ thị/khó nghe/xúc phạm đối với cặp đôi đồng tính đang nắm tay nhau. sex person human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, ái nam ái nữ, lệch lạc. (sometimes derogatory) Not heterosexual, or not cisgender: homosexual, bisexual, asexual, transgender, etc. Ví dụ : "While some people find it offensive, "queerer" is sometimes used to describe a person's identity when they identify as something other than heterosexual and/or cisgender. " Mặc dù một số người thấy từ "queerer" xúc phạm, nó đôi khi được dùng để mô tả bản dạng của một người khi họ xác định mình không phải là người dị tính và/hoặc chuyển giới, ví dụ như ái nam ái nữ hoặc có xu hướng tính dục/giới tính khác biệt. sex society culture human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, khác thường, lệch lạc. (broadly) Pertaining to sexual or gender behaviour or identity which does not conform to conventional heterosexual or cisgender norms, assumptions etc. Ví dụ : "the queer community" Cộng đồng LGBT (cộng đồng những người có xu hướng tính dục và bản dạng giới khác biệt). culture society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm cho khác thường. One who queers something. Ví dụ : "The queerer challenged the traditional school dress code by wearing brightly colored clothes. " Người làm cho khác thường đã thách thức quy tắc ăn mặc truyền thống của trường bằng cách mặc quần áo sặc sỡ. person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc