Hình nền cho queerer
BeDict Logo

queerer

/ˈkwɪərər/ /ˈkwiːərər/

Định nghĩa

adjective

Kỳ dị, lập dị, kỳ quặc.

Ví dụ :

Con mèo của tôi có thói quen ngủ trong bồn rửa bát kỳ quặc hơn bất kỳ con mèo nào tôi từng biết.
adjective

Kỳ dị, ái nam ái nữ, lệch lạc.

Ví dụ :

Mặc dù một số người thấy từ "queerer" xúc phạm, nó đôi khi được dùng để mô tả bản dạng của một người khi họ xác định mình không phải là người dị tính và/hoặc chuyển giới, ví dụ như ái nam ái nữ hoặc có xu hướng tính dục/giới tính khác biệt.