Hình nền cho queers
BeDict Logo

queers

/kwɪrz/

Định nghĩa

noun

Người đồng tính, dân đồng tính, bóng, bê đê (miệt thị).

Ví dụ :

Một số người dùng từ "bóng, bê đê" để gọi những người mà họ cho là gay một cách đầy ác ý.
noun

Ví dụ :

Một số thành viên cộng đồng LGBTQ+ đã chấp nhận lại từ "queers" (dân đồng tính/LGBT) như một cách thể hiện niềm tự hào, trong khi những người khác vẫn cảm thấy bị xúc phạm vì lịch sử của từ này từng được dùng để làm tổn thương họ.
verb

Đánh giá lại dưới góc độ giới tính, giải thích lại theo hướng giới tính.

Ví dụ :

Nhà phê bình phim đánh giá lại các bộ phim tình cảm lãng mạn kinh điển của Hollywood dưới góc độ giới tính, phân tích cách những lo lắng tiềm ẩn về vai trò giới và kỳ vọng của xã hội đã định hình mối quan hệ của các nhân vật.