Hình nền cho randoms
BeDict Logo

randoms

/ˈrændəmz/

Định nghĩa

noun

Sự ngẫu nhiên, tính ngẫu nhiên, điều ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Sự ngẫu nhiên trong dòng suy nghĩ của anh ấy khiến anh ấy không thể tập trung vào câu hỏi thi.
noun

Ví dụ :

Viên sĩ quan pháo binh cẩn thận điều chỉnh tầm bắn của khẩu lựu pháo để tối đa hóa khoảng cách mà đạn pháo có thể bay xa trên thao trường huấn luyện.