verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, rút, làm cạn kiệt. To drain, suck or absorb from (tree, etc.). Ví dụ : "The ivy had sapped the strength from the old oak tree. " Cây thường xuân đã hút hết sinh lực từ cây sồi già. plant nature biology ecology environment energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm hao mòn. To exhaust the vitality of. Ví dụ : "The long hours studying for the exam sapped all my energy. " Việc học liên tục nhiều giờ cho kỳ thi đã làm hao mòn hết năng lượng của tôi. energy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng dùi cui. To strike with a sap (with a blackjack). Ví dụ : "The robber sapped the security guard from behind, rendering him unconscious. " Tên cướp đánh lén người bảo vệ từ phía sau bằng dùi cui, khiến anh ta bất tỉnh. police weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, bào mòn, phá hoại. To subvert by digging or wearing away; to mine; to undermine; to destroy the foundation of. Ví dụ : "The constant negativity from her coworkers sapped her motivation and made her dread going to work each day. " Sự tiêu cực liên tục từ đồng nghiệp đã làm suy yếu động lực của cô ấy và khiến cô ấy sợ phải đi làm mỗi ngày. action disaster energy environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hầm, khoét hầm. To pierce with saps. Ví dụ : "The construction crew sapped the hillside to build the new road. " Đội xây dựng đã đào hầm xuyên qua sườn đồi để xây con đường mới. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, làm suy yếu, bào mòn. To make unstable or infirm; to unsettle; to weaken. Ví dụ : "The long hours of studying sapped my energy and made it hard to focus. " Việc học hành nhiều giờ liên tục đã làm suy yếu năng lượng của tôi và khiến tôi khó tập trung. body mind physiology energy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu dần, làm hao mòn. To gradually weaken. Ví dụ : "he saps my energy" Anh ta làm tôi hao mòn năng lượng. physiology energy condition biology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hầm, khoét sâu, làm suy yếu. To proceed by mining, or by secretly undermining; to execute saps. Ví dụ : "The engineers sapped the base of the old bridge, carefully removing support stone by stone. " Các kỹ sư đào hầm vào chân cầu cũ, cẩn thận gỡ từng viên đá đỡ để làm suy yếu nó. military war action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc