Hình nền cho sapped
BeDict Logo

sapped

/sæpt/

Định nghĩa

verb

Hút, rút, làm cạn kiệt.

Ví dụ :

Cây thường xuân đã hút hết sinh lực từ cây sồi già.
verb

Làm suy yếu, bào mòn, phá hoại.

Ví dụ :

Sự tiêu cực liên tục từ đồng nghiệp đã làm suy yếu động lực của cô ấy và khiến cô ấy sợ phải đi làm mỗi ngày.