noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm, bù nhìn. An effigy, typically made of straw and dressed in old clothes, fixed to a pole in a field to deter birds from eating seeds or crops planted there. Ví dụ : "The farmer put up a scarecrow in the field to keep the birds away from his corn. " Người nông dân dựng một con bù nhìn ở ngoài đồng để đuổi chim, không cho chúng ăn ngô. agriculture plant bird animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gầy gò, người lóng ngóng. A tall, thin, awkward person. Ví dụ : "My little brother is such a scarecrow; he's tall and skinny, and his clothes always seem too big on him. " Em trai tôi đúng là một thằng lóng ngóng; nó cao lênh khênh, gầy nhom, mà quần áo lúc nào cũng rộng thùng thình. person appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù nhìn. Anything that appears terrifying but presents no danger. Ví dụ : "The loud, booming voice of the principal, though intimidating, was just a scarecrow; he didn't actually punish anyone. " Giọng nói oang oang, ầm ĩ của thầy hiệu trưởng, dù nghe rất đáng sợ, cũng chỉ là "bù nhìn" thôi; thật ra thầy chẳng phạt ai bao giờ. appearance nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù nhìn. A person clad in rags and tatters. Ví dụ : "The scarecrow in the farmer's field was made of old clothes and straw. " Bù nhìn trên ruộng của người nông dân được làm từ quần áo cũ và rơm. appearance person agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ nông đen A bird, the black tern. Ví dụ : "The scarecrow, a small black tern, was perched on the farmer's fence post. " Con bồ nông đen, tức là một loài chim bồ nông đen nhỏ, đang đậu trên cọc rào của bác nông dân. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang ra, xoạc cẳng. To splay rigidly outward, like the arms of a scarecrow. Ví dụ : "The artist scavenged some old clothes and scarecrowed them out to create the whimsical sculpture. " Người nghệ sĩ lượm lặt vài bộ quần áo cũ rồi dang rộng chúng ra như hình nộm bù nhìn để tạo nên tác phẩm điêu khắc kỳ quái. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc