BeDict Logo

splay

/spleɪ/
Hình ảnh minh họa cho splay: Độ loe, độ xòe.
 - Image 1
splay: Độ loe, độ xòe.
 - Thumbnail 1
splay: Độ loe, độ xòe.
 - Thumbnail 2
noun

Độ xòe của cửa sổ giúp ánh sáng mặt trời chiếu vào phòng nhiều hơn, vì nó làm cho phần mở của cửa sổ rộng hơn ở phía tường bên trong.

Hình ảnh minh họa cho splay: Xoạc, trải rộng, mở rộng.
verb

Xoạc, trải rộng, mở rộng.

Để sắp xếp lịch học cho lớp, cô giáo phải điều chỉnh danh sách học sinh theo kiểu cây splay, đưa bạn nào có nhiều xung đột lịch nhất lên đầu danh sách.