Hình nền cho splay
BeDict Logo

splay

/spleɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Độ xòe của cửa sổ giúp ánh sáng mặt trời chiếu vào phòng nhiều hơn, vì nó làm cho phần mở của cửa sổ rộng hơn ở phía tường bên trong.
verb

Xoạc, trải rộng, mở rộng.

Ví dụ :

Để sắp xếp lịch học cho lớp, cô giáo phải điều chỉnh danh sách học sinh theo kiểu cây splay, đưa bạn nào có nhiều xung đột lịch nhất lên đầu danh sách.