BeDict Logo

skews

/skjuːz/ /skjuz/
Hình ảnh minh họa cho skews: Độ lệch xung đồng hồ.
noun

Độ lệch xung đồng hồ đáng kể, tức là việc tín hiệu đồng hồ đến các bộ phận khác nhau của chip máy tính vào những thời điểm không giống nhau, đã khiến con chip bị trục trặc.

Hình ảnh minh họa cho skews: Làm lệch, bóp méo, xuyên tạc.
verb

Làm lệch, bóp méo, xuyên tạc.

Việc một vài học sinh đạt điểm cao đã làm lệch điểm trung bình của cả lớp, khiến điểm số có vẻ cao hơn so với thực tế điểm của phần lớn học sinh.

Hình ảnh minh họa cho skews: Gờ đá, đá góc mái.
noun

Người thợ nề cẩn thận đặt những gờ đá ở chân dốc mái để cố định những viên đá lợp nặng và ngăn chúng trượt xuống.

Hình ảnh minh họa cho skews: Đá đầu hồi, đá nóc.
noun

Đá đầu hồi, đá nóc.

Kiến trúc sư đã cẩn thận chọn những viên đá đầu hồi để đảm bảo chúng hài hòa với thiết kế của đầu hồi và bảo vệ mái nhà khỏi thời tiết khắc nghiệt.