

skews
/skjuːz/ /skjuz/


noun
Sự thiên lệch, sự sai lệch.
Sự thiên lệch của cuộc khảo sát về phía những người tham gia trẻ tuổi đã khiến kết quả không đáng tin cậy cho toàn bộ dân số.

noun
Độ lệch xung đồng hồ.

noun

verb
Làm lệch, bóp méo, xuyên tạc.





verb
Liếc, nhìn xéo, nhìn nghiêng.

noun
Gờ đá, đá góc mái.


noun
