Hình nền cho slipstream
BeDict Logo

slipstream

/ˈslɪpstriːm/

Định nghĩa

noun

Vùng chân không, luồng khí xoáy, vùng áp suất thấp.

Ví dụ :

Người đi xe đạp nép sát sau xe tải, hy vọng tận dụng luồng gió khuấy phía sau xe tải để giảm sức cản của gió.
noun

Luồng trượt thể loại, thể loại lai ghép.

Ví dụ :

Khu "Luồng Trượt Thể Loại" của nhà sách có những cuốn pha trộn giữa khoa học viễn tưởng, kỳ ảo và một chút hiện thực văn học, khiến việc phân loại chúng trở nên khó khăn.
verb

Bám đuôi, núp gió.

Ví dụ :

Dù nguy hiểm, các tài xế xe tải đường dài đôi khi bám đuôi nhau (núp gió) để tiết kiệm nhiên liệu.