adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, khan hiếm. Scant; not abundant or plentiful. Ví dụ : "a spare diet" Một chế độ ăn uống ít ỏi. amount economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn. Sparing; frugal; parsimonious; not spending much money. Ví dụ : "My grandmother is a very sparer shopper; she always looks for the best deals and buys only what she needs. " Bà tôi là một người mua sắm rất tằn tiện; bà luôn tìm kiếm những món hời nhất và chỉ mua những gì thực sự cần thiết. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa, dư thừa. Being more than what is necessary, or what must be used or reserved; not wanted, or not used; superfluous. Ví dụ : "I have no spare time." Tôi không có thời gian rảnh chút nào. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự phòng, để dành. Held in reserve, to be used in an emergency. Ví dụ : "a spare anchor; a spare bed or room" Một cái neo dự phòng; một cái giường hoặc phòng để dành. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, mảnh khảnh, hao gầy. Lean; lacking flesh; meager; thin; gaunt. Ví dụ : "After battling the illness, the patient looked quite sparer than before, his clothes hanging loosely on his frame. " Sau khi chiến đấu với bệnh tật, bệnh nhân trông gầy hẳn so với trước, quần áo mặc rộng thùng thình trên người. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, điên tiết, bực dọc. Very angry; frustrated or distraught. Ví dụ : "The poor girl is going spare, stuck in the house all day with the kids like that." Cô bé tội nghiệp đang phát điên lên rồi, cứ phải ở nhà trông lũ trẻ cả ngày như thế này. emotion mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm chạp, lờ đờ. Slow. Ví dụ : "The sparer pace of life in the countryside allowed her to finally relax. " Nhịp sống chậm chạp, lờ đờ ở vùng quê cuối cùng cũng giúp cô ấy thư giãn. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiết kiệm, người tha thứ. One who or that which spares. Ví dụ : "The generous baker was a sparer of the day-old bread, always donating it to the homeless shelter instead of throwing it away. " Người thợ làm bánh hào phóng ấy là người biết tiết kiệm bánh mì cũ, luôn quyên góp chúng cho trại tạm trú của người vô gia cư thay vì vứt đi. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc