BeDict Logo

offsets

/ˈɔfˌsɛts/ /ɔfˈsɛts/
Hình ảnh minh họa cho offsets: Bù trừ, đối lưu, trao đổi hàng hóa.
noun

Thỏa thuận mua bán vũ khí này bao gồm các điều khoản bù trừ quan trọng, yêu cầu bên bán phải mua hàng nông sản từ quốc gia mua vũ khí với giá trị tương đương 30% giá trị hợp đồng.

Hình ảnh minh họa cho offsets: Độ lệch, khoảng lệch.
noun

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh máy hiện sóng để bù trừ độ lệch trong tín hiệu, đảm bảo việc đọc chính xác hơn hoạt động điện của tim.

Hình ảnh minh họa cho offsets: Khoảng cách vuông góc, đoạn vuông góc.
noun

Khoảng cách vuông góc, đoạn vuông góc.

Người khảo sát đã ghi lại nhiều đoạn vuông góc từ ranh giới đất đến bờ suối uốn khúc để vẽ bản đồ một cách chính xác.

Hình ảnh minh họa cho offsets: Đoạn uốn, đoạn lệch.
noun

Đường ống nước có hai đoạn uốn để vòng qua dầm đỡ, nhờ đó nó có thể chạy song song với tường.