Hình nền cho offsets
BeDict Logo

offsets

/ˈɔfˌsɛts/ /ɔfˈsɛts/

Định nghĩa

noun

Đối trọng, sự bù đắp.

Ví dụ :

Màu sơn tươi sáng trên tường là một sự bù đắp vui vẻ cho thời tiết xám xịt, ảm đạm bên ngoài.
noun

Ví dụ :

Thỏa thuận mua bán vũ khí này bao gồm các điều khoản bù trừ quan trọng, yêu cầu bên bán phải mua hàng nông sản từ quốc gia mua vũ khí với giá trị tương đương 30% giá trị hợp đồng.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh máy hiện sóng để bù trừ độ lệch trong tín hiệu, đảm bảo việc đọc chính xác hơn hoạt động điện của tim.
noun

Khoảng cách vuông góc, đoạn vuông góc.

Ví dụ :

Người khảo sát đã ghi lại nhiều đoạn vuông góc từ ranh giới đất đến bờ suối uốn khúc để vẽ bản đồ một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Đường ống nước có hai đoạn uốn để vòng qua dầm đỡ, nhờ đó nó có thể chạy song song với tường.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận tách những chồi con của cây mọng nước, trồng từng chồi vào một chậu nhỏ riêng để chúng phát triển thành cây mới.
noun

Ví dụ :

Bức tường đá cổ có vài chỗ gờ ra, tạo thành những bệ nhỏ nơi rêu và hoa dại có thể mọc.