Hình nền cho swinger
BeDict Logo

swinger

/ˈswɪŋər/

Định nghĩa

noun

Người đu, người đánh đu.

Ví dụ :

"The little swinger on the playground was having so much fun, she didn't want to stop. "
Cô bé người đu trên sân chơi đang vui vẻ quá, bé không muốn dừng lại chút nào.
noun

Người đổi bạn tình, người chơi trò đổi vợ chồng.

Ví dụ :

Sau khi nghe tin đồn về lối sống của họ, John biết rằng hàng xóm mới của mình là những người chơi trò đổi vợ chồng.
noun

Cược xiên, Cược đảo.

Ví dụ :

Ở hội thao của trường, tôi đã đặt cược xiên (hoặc đảo) vào cuộc đua 100 mét, hy vọng rằng Ben hoặc Maria sẽ về nhất hoặc nhì, không cần biết ai về trước ai.
noun

Người chơi nhạc swing, người chơi nhạc chịu ảnh hưởng nhạc swing.

Ví dụ :

Ban nhạc đã thuê một người chơi nhạc swing tài năng, người có thể thực sự mang năng lượng của những năm 1940 vào âm nhạc của họ.
noun

Người dao động, cử tri dao động.

Ví dụ :

Maria là một cử tri dao động trong cuộc bầu cử hội sinh viên; cả hai ứng cử viên đều đang cố gắng thuyết phục cô ấy vì lá phiếu của cô ấy có thể quyết định kết quả.