noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đu, người lắc lư. One who swings. Ví dụ : "At the park, the swingers waited patiently for their turn on the swings. " Ở công viên, những người thích chơi xích đu kiên nhẫn chờ đến lượt mình. sex person group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đổi bạn tình, người quan hệ tình dục bầy đàn. A person who practices swinging (sex with different partners). Ví dụ : "The couple decided to explore a non-traditional relationship and began attending local meetups for swingers. " Cặp đôi đó quyết định khám phá một mối quan hệ khác thường và bắt đầu tham gia các buổi gặp mặt dành cho những người đổi bạn tình. sex person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược xiên, cược đôi. A bet in which the bettor must correctly pick two runners to finish in any of the places in any order. Ví dụ : ""At the dog races, he placed a few swingers, hoping his favorite two dogs would both finish in the top three." " Tại trường đua chó, anh ta đặt vài kèo cược xiên, hy vọng hai con chó anh ta thích đều về trong top ba. sport bet game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi nhạc swing, người chơi nhạc chịu ảnh hưởng từ swing. A performer of swing music or whose style is influenced by swing. Ví dụ : "The concert featured a lively group of swingers who brought the classic sounds of the 1940s back to life. " Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của một nhóm người chơi nhạc swing sôi động, những người đã thổi hồn vào những âm thanh cổ điển của thập niên 1940. music person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri dao động. A swing voter. Ví dụ : "In this election, the "swingers" will decide who wins because they haven't committed to either candidate yet. " Trong cuộc bầu cử này, "cử tri dao động" sẽ quyết định ai thắng vì họ vẫn chưa hoàn toàn ủng hộ ứng cử viên nào. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích đu đưa, người chơi trò đu đưa. One who swinges. Ví dụ : "The old clock repairman was a swinger; he skillfully swung the pendulum to test the timing. " Ông thợ sửa đồng hồ già là một người "đu đưa" chuyên nghiệp; ông ấy khéo léo đu đưa quả lắc để kiểm tra nhịp. person sex group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những thứ rất lớn, những thứ gây kinh ngạc. Anything very large, forcible, or astonishing. Ví dụ : "The new company policy was a real swingers; nobody expected such drastic changes all at once. " Chính sách mới của công ty quả là một sự thay đổi gây sốc; không ai ngờ lại có những thay đổi quyết liệt đến vậy cùng một lúc. exclamation style quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc