Hình nền cho swingers
BeDict Logo

swingers

/ˈswɪŋərz/

Định nghĩa

noun

Người đu, người lắc lư.

Ví dụ :

Ở công viên, những người thích chơi xích đu kiên nhẫn chờ đến lượt mình.
noun

Người đổi bạn tình, người quan hệ tình dục bầy đàn.

Ví dụ :

Cặp đôi đó quyết định khám phá một mối quan hệ khác thường và bắt đầu tham gia các buổi gặp mặt dành cho những người đổi bạn tình.
noun

Người chơi nhạc swing, người chơi nhạc chịu ảnh hưởng từ swing.

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của một nhóm người chơi nhạc swing sôi động, những người đã thổi hồn vào những âm thanh cổ điển của thập niên 1940.