BeDict Logo

syringes

/sɪˈɹɪndʒɪz/ /sɪˈɹɪndʒiːz/
Hình ảnh minh họa cho syringes: Ống tiêm, bơm tiêm.
 - Image 1
syringes: Ống tiêm, bơm tiêm.
 - Thumbnail 1
syringes: Ống tiêm, bơm tiêm.
 - Thumbnail 2
noun

Y tá chuẩn bị các loại vắc-xin và đặt chúng lên khay cạnh vài chiếc bơm tiêm, sẵn sàng cho việc tiêm phòng cúm.

Hình ảnh minh họa cho syringes: Ống tiêm chứa dịch, khoang chứa dịch.
noun

Ống tiêm chứa dịch, khoang chứa dịch.

Bác sĩ đã yêu cầu chụp MRI để kiểm tra xem cơn đau lưng của bệnh nhân có phải do sự hình thành những nang dịch bên trong tủy sống gây ra hay không.