Hình nền cho talkers
BeDict Logo

talkers

/ˈtɔːkərz/ /ˈtɑːkərz/

Định nghĩa

noun

Người nói, diễn giả, người ba hoa.

Ví dụ :

"In our study group, we need fewer talkers and more listeners. "
Trong nhóm học của chúng ta, chúng ta cần ít người ba hoa hơn và cần nhiều người chịu lắng nghe hơn.
noun

Người trò chuyện trực tuyến, phòng chat sơ khai.

Ví dụ :

Trước khi có các ứng dụng nhắn tin nhanh, mọi người dùng những phòng chat sơ khai để trò chuyện trực tuyến với nhau trong các không gian ảo dựa trên văn bản.