

temporise
/ˈtɛmpəraɪz/ /ˈtɛmpəˌraɪz/
verb

verb

verb
Làm cho hợp thời, ứng phó tình thế, xu thời.
Đối mặt với áp lực từ cả bố mẹ bảo thủ và bạn bè cấp tiến, Sarah quyết định xuê xoa cho qua bằng cách tránh né những chủ đề gây tranh cãi ở cả hai nhóm.

verb
Trì hoãn, kéo dài thời gian, dây dưa.

verb
