verb🔗ShareChặn lại, xông đến, tiếp cận. To approach and speak to boldly or aggressively, as with a demand or request."The teacher accosted the student, demanding an explanation for the late arrival. "Giáo viên chặn học sinh lại và hỏi thẳng, yêu cầu giải thích lý do đi học muộn.actioncommunicationpersonpoliceattitudedemandChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp giáp, giáp ranh, kề bên. To join side to side; to border."The neighbor's new fence accosted our property line, creating a clear boundary between our yards. "Hàng rào mới của nhà hàng xóm tiếp giáp với ranh giới đất của chúng tôi, tạo ra một ranh giới rõ ràng giữa hai khu vườn.actioncommunicationpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi dọc theo bờ biển. (by extension) To sail along the coast or side of."The small fishing boat accosted the rocky coastline, searching for a sheltered cove. "Chiếc thuyền đánh cá nhỏ đi dọc theo bờ biển đá lởm chởm, tìm kiếm một vịnh kín gió.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp cận, đến gần. To approach; to come up to."A stranger accosted me on the street and asked for directions. "Một người lạ mặt tiếp cận tôi trên đường và hỏi đường.actionhumanpersonpolicesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chuyện, chào hỏi, tiếp cận. To speak to first; to address; to greet."While waiting for the bus, a friendly neighbor accosted me to ask about my day. "Trong lúc chờ xe buýt, một người hàng xóm thân thiện đã bắt chuyện với tôi để hỏi thăm về một ngày của tôi.communicationactionlanguagewordpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp giáp, kề bên, nằm sát. To adjoin; to lie alongside."The new library wing accosted the original building, seamlessly blending modern design with classic architecture. "Khu cánh mới của thư viện nằm sát tòa nhà cũ, hòa quyện thiết kế hiện đại với kiến trúc cổ điển một cách liền mạch.placeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành hung, tấn công. To assault."A stranger accosted the young girl and tried to grab her backpack. "Một người lạ mặt đã hành hung cô bé và cố giật lấy ba lô của cô.policeactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGạ gẫm, sàm sỡ, trêu ghẹo. To solicit sexually."A man accosted her on the street, making unwanted and suggestive comments about her appearance. "Một người đàn ông đã gạ gẫm cô ấy trên phố, buông lời khiếm nhã và gợi dục về ngoại hình của cô.sexactionhumansocietymorallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐứng cạnh nhau, Kề bên. Supported on both sides by other charges; also, side by side"The coat of arms showed a central shield accosted by two rampant lions, one on either side. "Huy hiệu có một chiếc khiên ở giữa, kề bên là hai con sư tử dựng đứng, mỗi con một bên.heraldryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc