Hình nền cho aglets
BeDict Logo

aglets

/ˈæɡləts/

Định nghĩa

noun

Đầu bịt dây giày, đầu mút dây giày.

Ví dụ :

Dây giày của tôi cứ bị mắc kẹt hoài vì mấy cái đầu bịt ở đầu dây bị tuột ra hết rồi.
noun

Ví dụ :

Đầu mấu bịt dây giày mới của tôi làm bằng kim loại nên rất dễ xỏ qua lỗ xỏ của giày thể thao.
noun

Đầu bịt dây, Mũi buộc dây.

Ví dụ :

Chiếc áo choàng thời trung cổ được trang trí bằng những chiếc đầu bịt dây bằng vàng tinh xảo lấp lánh dưới ánh nến.