BeDict Logo

pathos

/ˈpeɪˌθɒs/ /ˈpeɪˌθoʊs/
Hình ảnh minh họa cho pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ.
 - Image 1
pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ.
 - Thumbnail 1
pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ.
 - Thumbnail 2
noun

Câu chuyện của người đàn ông vô gia cư tràn ngập nỗi thống khổ, khiến nhiều khán giả phải rơi nước mắt.

Hình ảnh minh họa cho pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ, Sự đau khổ.
 - Image 1
pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ, Sự đau khổ.
 - Thumbnail 1
pathos: Sự thương cảm, Nỗi thống khổ, Sự đau khổ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thương cảm, Nỗi thống khổ, Sự đau khổ.

Trong lời bào chữa cuối cùng, luật sư đã sử dụng sự thương cảm, miêu tả những khó khăn mà gia đình đã phải chịu đựng, với hy vọng khơi gợi lòng trắc ẩn từ bồi thẩm đoàn.

Hình ảnh minh họa cho pathos: Nỗi thống khổ, sự thương cảm, lòng trắc ẩn.
 - Image 1
pathos: Nỗi thống khổ, sự thương cảm, lòng trắc ẩn.
 - Thumbnail 1
pathos: Nỗi thống khổ, sự thương cảm, lòng trắc ẩn.
 - Thumbnail 2
noun

Nỗi thống khổ, sự thương cảm, lòng trắc ẩn.

Hình ảnh con chó hoang với cái chân tập tễnh và đôi mắt van xin chứa đựng một nỗi thống khổ sâu sắc đến mức tôi quyết định mang nó về nhà ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho pathos: Niềm đam mê sâu sắc, sự dấn thân tận tâm.
noun

Tìm được một con đường sự nghiệp chứa đầy niềm đam mê sâu sắc, một tình yêu thật sự dành cho công việc, là điều quan trọng để có một cuộc sống trọn vẹn.