Hình nền cho blackouts
BeDict Logo

blackouts

/ˈblækaʊts/

Định nghĩa

noun

Ngất xỉu, mất ý thức tạm thời.

Ví dụ :

Bác sĩ đang cố gắng tìm hiểu nguyên nhân gây ra những cơn ngất xỉu thường xuyên của cô ấy.
noun

Mất trí nhớ tạm thời, cơn quên, khoảng thời gian mất trí nhớ.

Ví dụ :

Bác sĩ hỏi về những cơn quên gần đây của bệnh nhân, vì cô ấy không nhớ gì về những gì đã xảy ra trước khi đến bệnh viện.
noun

Cúp điện, Mất điện trên diện rộng.

Ví dụ :

Việc sửa chữa tại Nhà máy điện Koeberg ở Western Cape dự kiến sẽ hoàn thành vào tuần thứ ba của tháng Năm, sau những đợt cúp điện trên diện rộng liên quan đến các vấn đề của nhà cung cấp điện từ tháng Mười Một.
noun

Sự cấm đèn, Lệnh giới nghiêm đèn.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, các thành phố ven biển tập dượt lệnh giới nghiêm đèn để tránh bị tàu địch phát hiện vào ban đêm.