noun🔗ShareCông sự, thành lũy. A defensive wall or rampart."The city's ancient stone bulwarks protected it from invaders for centuries. "Những công sự bằng đá cổ kính của thành phố đã bảo vệ nó khỏi quân xâm lược trong nhiều thế kỷ.architecturemilitarybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành lũy, vật bảo vệ, sự bảo vệ. A defense or safeguard."Strong friendships can be bulwarks against loneliness and stress. "Tình bạn chân thành có thể là thành trì vững chắc chống lại sự cô đơn và căng thẳng.militaryarchitecturebuildingwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐê chắn sóng, kè chắn sóng. A breakwater."The coastal town built strong bulwarks to protect their harbor from powerful waves. "Thị trấn ven biển đã xây những kè chắn sóng vững chắc để bảo vệ bến cảng của họ khỏi những con sóng lớn.nauticalarchitectureoceanbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLan can bảo vệ, mạn thuyền. The planking or plating along the sides of a nautical vessel above her gunwale that reduces the likelihood of seas washing over the gunwales and people being washed overboard."The ship's sturdy bulwarks kept the waves from crashing over the deck and washing passengers overboard. "Lan can bảo vệ chắc chắn của con tàu đã ngăn sóng đánh tràn lên boong và cuốn hành khách xuống biển.nauticalsailingvehicletechnicaloceanstructurepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành lũy, vật bảo vệ, công sự. Any means of defence or security."Strong family relationships are vital bulwarks against the stresses of modern life. "Mối quan hệ gia đình bền chặt là những thành lũy quan trọng giúp chúng ta chống lại những căng thẳng của cuộc sống hiện đại.militaryarchitecturenauticalwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGia cố, củng cố, xây lũy. To fortify something with a wall or rampart."The villagers worked together to bulwark their town with sandbags before the flood arrived. "Dân làng cùng nhau gia cố thị trấn của họ bằng bao cát trước khi lũ lụt ập đến.architecturemilitarybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe chở, bảo vệ, phòng thủ. To provide protection of defense for something."The thick walls of the castle bulwarked the villagers from enemy attacks. "Những bức tường thành dày của lâu đài che chở dân làng khỏi các cuộc tấn công của kẻ thù.militarynauticalbuildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc