Hình nền cho lashed
BeDict Logo

lashed

/læʃt/

Định nghĩa

verb

Quất, vụt, đánh bằng roi.

Ví dụ :

Người nông dân giận dữ quất roi vào con la bướng bỉnh để nó chịu di chuyển.
verb

Quở trách, chỉ trích gay gắt.

Ví dụ :

Giáo viên đã quở trách gay gắt học sinh vì không làm bài tập về nhà, nhắc nhở các em về tầm quan trọng của trách nhiệm.