Hình nền cho collaterals
BeDict Logo

collaterals

/kəˈlætərəlz/ /kəˈlætɪrəlz/

Định nghĩa

noun

Tài sản thế chấp, vật thế chấp.

Ví dụ :

Để vay tiền ngân hàng mở tiệm bánh, Maria đã dùng xe hơi và căn nhà của mình làm tài sản thế chấp.
noun

Bàng hệ, thân thích bàng hệ.

Ví dụ :

Tuy tôi không biết rõ tổ tiên trực hệ của mình xa hơn ông bà, nhưng gần đây tôi bắt đầu tìm hiểu về những người thân thuộc bàng hệ, ví dụ như con cháu của bà cô tôi.
noun

Vật phẩm quảng cáo, tài liệu quảng cáo.

Ví dụ :

Để quảng bá phần mềm mới, đội marketing đã tạo ra các tờ rơi và áp phích làm vật phẩm quảng cáo.
noun

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật để loại bỏ tắc nghẽn trong động mạch chính, bác sĩ giải thích rằng tuần hoàn bàng hệ đã bắt đầu phát triển, tạo ra những đường dẫn máu thay thế xung quanh khu vực bị ảnh hưởng.