BeDict Logo

collaterals

/kəˈlætərəlz/ /kəˈlætɪrəlz/
Hình ảnh minh họa cho collaterals: Bàng hệ, thân thích bàng hệ.
noun

Bàng hệ, thân thích bàng hệ.

Tuy tôi không biết rõ tổ tiên trực hệ của mình xa hơn ông bà, nhưng gần đây tôi bắt đầu tìm hiểu về những người thân thuộc bàng hệ, ví dụ như con cháu của bà cô tôi.

Hình ảnh minh họa cho collaterals: Tuần hoàn bàng hệ.
noun

Sau ca phẫu thuật để loại bỏ tắc nghẽn trong động mạch chính, bác sĩ giải thích rằng tuần hoàn bàng hệ đã bắt đầu phát triển, tạo ra những đường dẫn máu thay thế xung quanh khu vực bị ảnh hưởng.