verb🔗ShareTheo đuổi, tán tỉnh. To seek to achieve or win."He was courting big new accounts that previous salesman had not attempted."Anh ấy đang theo đuổi những hợp đồng lớn mà những người bán hàng trước đây chưa từng dám thử.achievementactionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuốc lấy, Gánh lấy, Rước lấy. To risk (a consequence, usually negative)."He courted controversy with his frank speeches."Anh ta chuốc lấy tranh cãi bằng những bài phát biểu thẳng thắn của mình.actionoutcometendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, tìm hiểu, hẹn hò. To try to win a commitment to marry from."My friend courted Sarah for months before she finally agreed to go out with him. "Bạn tôi đã tán tỉnh Sarah cả tháng trời trước khi cuối cùng cô ấy đồng ý hẹn hò với anh ấy.familyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, hẹn hò, tìm hiểu. To engage in behavior leading to mating."The bird was courting by making an elaborate dance."Con chim trống đang tán tỉnh bằng cách thực hiện một điệu nhảy phức tạp.animalbiologysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, theo đuổi. To attempt to attract."The company courted new customers with a special discount. "Công ty đã tán tỉnh/theo đuổi khách hàng mới bằng chương trình giảm giá đặc biệt.humanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết giao, tìm kiếm liên minh. To attempt to gain alliance with."During the election, the politician courted young voters by promising to address climate change. "Trong suốt cuộc bầu cử, chính trị gia đó đã tìm cách kết giao với cử tri trẻ tuổi bằng cách hứa giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.politicsgovernmentstateworldnationmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, theo đuổi, tìm hiểu. To engage in activities intended to win someone's affections."My friend diligently courted Sarah all through high school, hoping to win her heart. "Bạn tôi đã cần cù tán tỉnh Sarah suốt thời trung học, với hy vọng chiếm được trái tim cô ấy.humanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, tìm hiểu, hẹn hò. To engage in courtship behavior."In this season, you can see many animals courting."Vào mùa này, bạn có thể thấy nhiều loài vật đang tán tỉnh nhau.familyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, quyến rũ, thu hút. To invite by attractions; to allure; to attract."The beautiful flowers in the garden courted the butterflies. "Những bông hoa xinh đẹp trong vườn đã quyến rũ lũ bướm đến.communicationactionhumancultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc